Phong thủy về Bếp và Bàn ăn

Phong thủy về Bếp và Bàn ăn – Bếp không nên quay về hướng Nam, Nam thuộc Hỏa, hỏa thêm hỏa sẽ không tốt.

Download TỪ ĐIỂN TIẾNG LÓNG TIẾNG TRUNG

Thế nào là ao hồ?

DOWNLOAD GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHỮ PHỒN THỂ

 

 

Tham khảo từ chuyên ngành: https://www.tratuchuyennganh.com

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP DỊCH CẤP ĐỘ DỄ MIỄN PHÍ

厨房不宜向南,南属火,火火相加,不吉。且向南食物易腐。东、东南属木,与水、火能共处。

Bếp không nên quay về hướng Nam, Nam thuộc Hỏa, hỏa thêm hỏa sẽ không tốt. Đồ ăn để ở hướng Nam dễ bị hỏng. Phía Đông, Đông Nam thuộc Mộc, có thể chung sống cùng với Thủy, Hỏa.

TẢI MIỄN PHÍ –  Trò chơi TÌM Ô CHỮ TIẾNG TRUNG – HSK1 – HSK6

十忌:10 điều kiêng kỵ cho bếp:

1- 炉灶不可正对大门。有损女主人健康。“开门见灶,钱财多耗”。

Bếp đun không được đối thẳng với cửa chính, sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe con gái lớn trong nhà. “Mở cửa gặp bếp, tiền tài tiêu hao”.

2- 炉灶不可正对卧室门。油烟熏冲,脾气暴躁。

Bếp đun không được đối thẳng với cửa buồng ngủ. Mùi dầu khói xông vào gây khó chịu.

3- 炉灶不可正对厕所门。不洁之地。厕所代表水,与厨房(火)不容。

Bếp đun không được đối thẳng với cửa toilet là nơi không sạch sẽ. Toilet đại diện cho nước, không hợp với bếp (Hỏa).

厨房厕所不可同门。不卫生,不科学。

4- Bếp và toilet không nên chung cửa, vừa mất vệ sinh vừa không khoa học.

厨房地面不可高于厅、房地面。易污水倒流。主次颠倒。奉食应步步高。

Nền bếp không được cao hơn nền buồng, phòng vì dễ bị đọng nước bẩn, vị trí chủ thứ dễ bị đảo lộn.

阳台走道不可正对火炉。长廊压火,主不聚财。易患高血压。

Đường đi của ban-công không được đối thẳng với bếp đun, lối đi dài sẽ áp hỏa, chủ về việc không tụ tài, dễ mắc bệnh cao huyết áp.

5- 火炉不可正对冰箱、水槽。冰箱=储藏,性属水,怕火攻, 耗电。灶台上不宜有横梁。

Bếp đun không được đối diện với tủ lạnh, máng nước. Tủ lạnh = cất trữ, thuộc Thủy, kỵ hỏa công, hao điện, trên bệ bếp không được có xà ngang.

抽油烟机和灶具之间不可开窗。漏财。

Giữa máy hút mùi và đồ bếp không được mở cửa sổ, vì sẽ rò rỉ tài.

Bài tập dịch 5 – 欢迎某贸易代表团前来谈业务

6- 灶台背后不可无靠。要实墙,不空虚。安全。

Sau lưng bệ bếp phải có chỗ dựa, tường phải vững, an toàn.

通过横竖线的选择、色泽的搭配、光源的增添增大厨房的空间感。

Thông qua việc lựa chọn đường ngang dọc, sự phối hợp màu sắc, tăng thêm nguồn ánh sáng làm tăng thêm cảm giác không gian cho gian bếp.

应尽量避免死角(积灰藏虫)。

Phải cố gắng tránh các góc chết (Tích bụi và côn trùng).

7- 灯具造型尽量简洁,便于擦洗。要安全插座。

Kiểu dáng đèn nên đơn giản, dễ vệ sinh. Cần có đui đèn an toàn.

8- 灶具需避水、避风(门窗)。

Đồ bếp nên tránh nước, tránh gió (cửa, cửa sổ).

厨房如有地方的话应放些喜阴的植物,以调节。

Nếu bếp có chỗ rộng thì nên bày một số loại cây ưa bóng râm để điều tiết.

Phong thủy về Bếp và Bàn ăn

Tham khảo từ chuyên ngành: https://www.tratuchuyennganh.com

Phân tích sự khác nhau giữa合计 và 总计

9- 餐厅应创造整洁、优雅、能诱导食欲的环境。照明上宜选择造型雅致灯光柔和的餐灯。

Phòng ăn nên sạch, đẹp, tạo môi trường có không khí ăn uống.

色调上选用素雅,如灰色与白色。织物台布之类选用条纹或活泼的富有乡土气息的图案。

Nên chọn đèn có màu dịu và dễ chịu như màu ghi hoặc màu trắng. Khăn bàn nên chọn loại khăn kẻ hoặc có những họa tiết vui mắt.

装饰上挂食品、花卉静物摄影。注意保持空气流通及清洁卫生。

Có thể treo thực phẩm, lẵng hoa để trang trí. Chú ý giữ gìn vệ sinh và lưu thông không khí.

10- 餐桌忌三角形和菱形(尖利易伤人),可圆形或方形。

Bàn ăn không nên chọn bàn hình tam giác hoặc hình thang (có góc nhọn), có thể chọn bàn tròn hoặc hình vuông.

尽可能不用大理石和玻璃质地的(冰冷、坚硬、易滑。易吸收人体能量)。

Cố gắng không dùng đá hoa cương hoặc kính (vì lạnh, cứng và dễ trơn, dễ hấp thu năng lượng của cơ thể).

餐桌不宜被大门、厕所直冲。不宜有门路、通道直冲(似置身在旋涡中,饮食不安)。

Bàn ăn không nên đối xung với cửa chính, cửa toilet. Không nên xung với đường cửa, đường đi.

HDOL / LDTTG lược dịch

Nguồn: baidu.com

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *