Bài tập dịch 2-欢送词
Làm CTV dịch thuật cần chú ý những gì?
Dịch Hợp đồng tiếng Trung DỄ hay KHÓ?
Bài song ngữ: Thế nào là “Khủng hoảng nhân đạo” ?
Tham khảo từ chuyên ngành: https://www.tratuchuyennganh.com
当客人要离开时,主客双方欢聚一堂,相互致词,表达情谊,并致以美好和祝愿,其中主人的致辞称为欢送词。
欢送词通常包括以下几个方面的内容:
1. 表达欢送与惜别之情。
2. 颂扬客人在自己国家期间双方合作所取的成就。 如:加深了友谊,增进了了解,给自己一方带来的积极影响;或通过洽谈,贸易上取得的进展及深远意义等。
3. 表达发展友谊,加强合作的愿望。
4.向对方致以良好的祝愿。
Nguồn: 外贸写作
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936.083.856
