Bài tập xếp câu đúng应/运输费/相互/双方/竞争性/的/提供/具有 Bài tập xếp câu 50 Tham khảo từ chuyên ngành tại: https://www.tratuchuyennganh.com🔹 Gợi ý tra từ chuyên ngành:Cứu hộ y tế tiếng Trung là gì?Đất chật người đông tiếng Trung là gì? 1. Bài tập xếp câu đúng Xếp thành câu đúng 2. Bài tập xếp câu đúng Dịch cả câu nào! Time's up Tham khảo câu luyện dịch Cấp độ vừa 使用费/结算/季度/采用/方式/延期 进行/甲方/拒绝/可/机组/作业/人员