Bài 13 Giáo trình Hán ngữ: 这是不是中药? | Bài tập & Từ vựng tiếng Trung

Bài 13 Giáo trình Hán ngữ: 这是不是中药?(Đây có phải là thuốc Đông y không?)

Ngữ pháp bài 13 Giáo trình Hán ngữ – Quyển 1

1.Từ 些 thể hiện một số lượng không xác đinh: Một số, một vài…

Từ 些 thường đặt giữa số từ và danh từ muốn nói đến: 一些书 / Mấy cuốn sách;一些人 / Vài người

Hoặc đặt ngay sau các đại từ chung như: 这些本子 / Mấy cuốn vở này,那些东西 / Mấy thứ đồ kia

Bài tập xếp câu 169-KD-HSK5

个 / 又脏又破 / 那 / 白色的盒子

2. Câu vị ngữ tính từ (Âm Hán -Việt là Hình dung từ, nhưng hạn chế dùng âm Hán-Việt nhé!)

Tính từ làm vị ngữ thường dùng để mô tả hoặc so sánh đồ vật, sự việc, ví dụ:

  • 这个箱子很 / Chiếc va-li này rất nặng;
  • 汉字很 / Chữ Hán rất khó;

Dạng phủ định sẽ đặt 不 trước Tính từ, ví dụ:

  • 不忙 / Tôi không bận;
  • 汉字不太难 / Chữ Hán không quá khó;
  • 那个箱子不重 / Chiếc va-li kia không nặng.

* Đặc biệt chú ý, dạng câu vị ngữ Tính từ này không thêm từ 是 nhé!

SAI: 我是(x)不忙

ĐÚNG: 不忙

* Trường hợp câu Vị ngữ Tính từ dùng để so sánh, cần thêm đại từ trước Chủ ngữ, ví dụ:

  • 个箱子重 / Cái va-li này nặng – ý so sánh với  个箱子重 / Cái va-li kia nặng.

Bài 13 Giáo trình Hán ngữ: 这是不是中药? | Bài tập & Từ vựng tiếng Trung

Website cùng hệ sinh thái

TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH TIẾNG TRUNG ONLINE

https://www.tratuchuyennganh.com

3. Để đặt câu hỏi cho câu Chủ – Vị, có những cách sau:

  • Lặp lại khẳng định / phủ định, ví dụ:

Cấu trúc câu A是B, ví dụ:

– 他是不是老师? – Đặt dạng khẳng định và phủ định của Động từ cạnh nhau: 是/不是;
– 他老师不是? – Đặt Tân ngữ vào giữa dạng khẳng định và phủ định của Động từ: 是 / 老师 / 不是.

– Cả hai dạng đặt câu này đều có nghĩa là: Anh ấy là thầy giáo phải không?

Câu chủ vị Động từ, có 3 cách đặt câu hỏi, ví dụ:

– 你去不去?- 去/不去 – Bạn có đi không?
– 你去不去银行?- 去/不去/银行 – Vẫn là động từ dạng khẳng định và phủ đinh, nhưng có thêm Tân ngữ (Ngân hàng).
– 你去银行不去?- 去 / 银行/ 不去 – Giống với cấu trúc câu A是B bên trên nhé!

– Cả ba dạng câu này đều có nghĩa là: Bạn có đi ngân hàng không?

Câu vị ngữ tính từ, ví dụ:

– 你忙不忙?- Tính từ dạng khẳng định và phủ định.

Có nghĩa là: Bạn có bận không? Trả lời trực tiếp khẳng định 忙 / 很忙 hoặc phủ định不忙.

Quay lại TRANG CHỦ

Tham khảo các bài viết ở mục CHIA SẺ

4. Câu có chữ 的:

  • Chữ的đóng vai trò giúp người đọc phân biệt thành phần Trung tâm ngữ và Định ngữ trong câu, ví dụ:

– 我书: Cuốn sách của tôi: 我(Định ngữ)书 (Trung tâm ngữ)

  • Khi chữ 的 đặt cuối một câu trả lời mang tính sở hữu, nó có thể thay thế cho Tân ngữ của câu hỏi:
  • 这是谁的书?- Cuốn sách này là của ai?
    – Của tôi

Tiếp theo là các phần ôn tập nhớ mặt chữ từ mới và làm một số bài tập, các bạn làm bài đầy đủ và check đáp án nhé!

Học dịch tiếng Trung online

DOWNLOAD GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHỮ PHỒN THỂ

Học chữ phồn thể không khó – Hướng dẫn tự học

1- Ôn tập từ vựng, luyện nhớ mặt chữ Hán:

Di chuyển lên xuống các dòng ở cột bên phải để tìm từ đúng với cột bên trái.

1. 
Ghép đúng cặp từ vựng - Phần 1

西药
箱子
日用品
Cái thùng/Cái va-li (DT)
Thuốc Tây (DT)
Màu đỏ (TT)
Nặng (TT)
Nhẹ (TT)
Đồ dùng hằng ngày (DT)
2. 
Ghép đúng cặp từ vựng - Phần 2

(有) 没
雨伞
中药
Màu đen (TT)
Chiếc ô (DT)
Thuốc Đông y (DT)
Cũ (TT)
Bên trong (DT)
Không có, chưa (ĐT, PT)
3. 
Ghép đúng cặp từ vựng - Phần 3

茶叶
香水
词典
衣服
这儿
Đây (Đại từ)
Từ điển (DT)
Trà (DT)
Bút (DT)
Nước hoa (DT)
Trang phục (DT)
4. 
Ghép đúng cặp từ vựng - Phần 4

光盘
Tấm, chiếc - Lượng từ cho đĩa CD
Cuốn - Lượng từ cho sách, vở
Chiếc - Lượng từ cho bút
Chiếc - Lượng từ cho cái ô
Chiếc - Lượng từ cho trang phục
Cái lọ, chai (DT)
Đĩa CD (DT)
5. 
Ghép đúng cặp từ vựng - Phần 5

厕所 / 洗手间
椅子
铅笔
冰淇淋
圆珠笔
地图
Bút chì (DT)
Bản đồ (DT)
Cái ghế (DT)
Kem (DT)
Nhà VS (DT)
Túi, Ba-lô (DT)
Bút bi (DT)

500 từ ngành LOGISTICS tiếng Trung

500 từ ngành MẠ ĐIỆN tiếng Trung

2- Điền từ vào ô trống

雨伞

香水

箱子

光盘

词典

衣服

Bài tập dịch 2-欢送词

Bài tập dịch 3 – 欢送前来访问的代表团回国

3- Điền phó từ

A 这些 B 是书,那些 C 都 D 是书。 (也)

A 我们 B 是 C 留学生。 (都)

我 A 住十楼,B 她 C 住 D 十楼。 (也)

她爸爸 A 是中国人,B 她妈妈 C 是 D 中国人。 (也)

她 A 学习汉语,我也 B 学习汉语,C 我们 D 学习汉语。 (都)

我 A 买书,B 买 C 两张 D 光盘。 (还)

Phân tích sự khác nhau giữa合计 và 总计

Phân tích sự khác nhau giữa 实际 và 实践

4- Đặt câu hỏi cho từ trong ngoặc, bạn điền từ đầy đủ rồi check đáp án nhé!

(这些)都是英文书

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *