Quyển 2-bài 17 – Bản dịch + Audio

Quyển 2-bài 17 - Bản dịch + Audio

Quyển 2-bài 17 – Bản dịch + Audio 第十七课: 他在做什么呢? Bài 17: cậu ấy đang làm gì đấy? 他在做什么呢      Cậu ấy đang làm gì đấy? Bạn tham khảo hết bản dịch sẽ có video luyện nghe của bài nhé! (玛丽去找麦克,她问麦克的同屋爱德华,麦克在不在宿舍……) (Mary đi tìm Mike, cô ấy hỏi Edward – bạn cùng phòng của Mike,

Quyển 2-bài 16 – Bản dịch + Audio

Quyển 2-bài 16 - Bản dịch + Audio

Quyển 2-bài 16 – Bản dịch + Audio 第16课: 你常去图书馆吗? BÀI 16: BẠN CÓ HAY ĐẾN THƯ VIỆN KHÔNG? 你常去图书馆吗? Bạn có hay đến thư viện không? 玛丽:我现在去图书馆,你跟我一起去,好吗? Mary: Bây giờ mình đến thư viện, bạn đi cùng mình, được không? 麦克:好,咱们走吧…你常去图书馆吗? Mike: Được, chúng mình cùng đi nhé…Bạn có hay đến thư viện không?

Quyển 1-Bài 15 – Bản dịch + Audio

Quyển 1-Bài 15 - Bản dịch + Audio

Quyển 1-Bài 15 – Bản dịch + Audio 第15课      你们公司有多少职员 BÀI 15   CÔNG TY CÁC ANH CÓ BAO NHIÊU NHÂN VIÊN (一)你家有几口人 (1) Nhà bạn có mấy người. (麦克和玛丽在看照片) / (Mike và Mary đang xem ảnh) 麦克: 你家有几口人? Mike: Nhà bạn có mấy người? 玛丽: 我家有五口人,爸爸、妈妈、哥哥、姐姐和我. Mary: Nhà mình có 5 người, bố, mẹ, anh trai,

Quyển 1-Bài 14 – Bản dịch + Audio

Quyển 1-Bài 14 - Bản dịch + Audio

Đây là bản dịch bài song ngữ Trung-Việt bài khóa của Quyển 1-Bài 14, các bạn tham khảo và luyện nghe đoạn hội thoại tiếng Trung theo video trong bài nhé! Nếu bạn nào chưa nhớ từ vựng thì ôn từ vựng-nhận mặt chữ và làm bài tập có đáp án, mình để link trong

Quyển 1-Bài 12-13 – Bản dịch + Audio

Quyển 1-Bài 12-13 - Bản dịch + Audio

Quyển 1-Bài 12-13 – Bản dịch + Audio Quyển 1-Bài 12 第12课: 你在哪儿学习 / Bài 12: Bạn học ở đâu  ( 一)你在哪儿学习汉语  / Bạn học tiếng Hán ở đâu?  A: 你在哪儿学习汉语? /      Bạn học tiếng Hán ở đâu? B: 在北京语言大学. /     Ở đại học ngôn ngữ Bắc Kinh A: 你们的老师怎么样? /     Thầy giáo của bạn thế nào? B: 很好! /     Thầy

Quyển 1-Bài 11- Bản dịch + Audio

Quyển 1-Bài 11- Bản dịch + Audio

Quyển 1-Bài 11 – 第十一课: 我们都是留学生 DOWNLOAD GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHỮ PHỒN THỂ TẢI MIỄN PHÍ –  Trò chơi TÌM Ô CHỮ TIẾNG TRUNG – HSK1 – HSK6 第十一课: 我们都是留学生 Bài 11: Chúng tôi đều là lưu học sinh (一)这位是王教授 (1) – Đây là Giáo sư Vương (秘书给校长介绍王教授….) / (Thư ký giới thiệu Giáo sư Vương

Quyển 1-Bài 8 – 9 – 10 – Bản dịch + Audio

Quyển 1-Bài 8 - 9 - 10 - Bản dịch + Audio

Quyển 1-Bài 8 第八课: 苹果一斤多少钱 Bài 8: Bao nhiêu tiền nửa cân táo? Từ điển tiếng Trung trực tuyến – Từ vựng không có trong các giáo trình https://www.tratuchuyennganh.com (A买水果…)/ (A mua trái cây…) A: 你买什么?/      Anh/Chị mua thứ gì? B:我买水果。苹果一斤多少钱?/     Tôi mua táo. Bao nhiêu tiền nửa cân táo? A: 三块。/   3 đồng