Chữa bài 2 – Khi khách muốn ra về, cả hai phía chủ và khách gặp nhau cùng nói lời tạm biệt, thể hiện
Sau khi kết thúc công việc hoặc chuyến thăm, buổi tối trước khi trở về, để cảm ơn sự tiếp đãi, sự sắp xếp, sự chăm sóc và giúp đỡ của chủ nhân… – Chữa bài 1 Tại sao Trung Quốc ngừng phát hành tờ 2 nhân dân tệ? 订货 – Đặt hàng Bài tập
Bài tập dịch 2-欢送词 Làm CTV dịch thuật cần chú ý những gì? Dịch Hợp đồng tiếng Trung DỄ hay KHÓ? Bài song ngữ: Thế nào là “Khủng hoảng nhân đạo” ? Tham khảo từ chuyên ngành: https://www.tratuchuyennganh.com 当客人要离开时,主客双方欢聚一堂,相互致词,表达情谊,并致以美好和祝愿,其中主人的致辞称为欢送词。 欢送词通常包括以下几个方面的内容: 1. 表达欢送与惜别之情。 2. 颂扬客人在自己国家期间双方合作所取的成就。 如:加深了友谊,增进了了解,给自己一方带来的积极影响;或通过洽谈,贸易上取得的进展及深远意义等。 3. 表达发展友谊,加强合作的愿望。 4.向对方致以良好的祝愿。 Nguồn: 外贸写作 Bài tập dịch 8 – 信用调查
- 1
- 2






