Trước khi làm bài tập của Bài 16-Giáo trình Hán ngữ, bạn ôn lại ngữ pháp chút nhé!
- Khi 好吗?đặt ở cuối câu trần thuật sẽ trở thành câu hỏi, mang tính chất thương lượng, trưng cầu ý kiến hoặc đề nghị.
Ví dụ:
1) 晚上咱们去看电影,好吗?/ Buổi tối, chúng ta đi xem phim, được không?
2) 你跟我一起去,好吗?/ Bạn đi cùng mình, được không?
- 咱们 cũng có nghĩa là 我们, tuy nhiên cách dùng từ có chút khác biệt:
Ví dụ:
1) 晚上咱们(我们)一起去吧。/ Buổi tối, chúng ta cùng đi nhé!
咱们 = Bao gồm cả người nói và người nghe, thường dùng khi cuộc nói chuyện có 2 người;
2) 你们是留学生,我们是中国学生,咱们是朋友。/ Các bạn là lưu học sinh, chúng mình là sinh viên TQ, chúng ta là bạn bè.
我们: Có thể bao gồm cả người nghe/hoặc không bao gồm người nghe.
Luyện thi HSK4-完成句子-1 – Đề mô phỏng
- 吧 – Trợ từ ngữ khí đặt ở cuối câu, dùng trong các trường hợp cần thương lượng, đề nghị, yêu cầu hoặc đồng ý.
Ví dụ:
1) 咱们一起去吧。/ Chúng mình cùng đi nhé! – Câu mang tính chất yêu cầu hoặc đề nghị!
2) 好吧。/ Okie – Câu thể hiện sự đồng ý.
- 很少 – Rất ít – Khi đặt trước một động từ, thể hiện sự không thường xuyên = ít khi + động từ…
Ví dụ:
很少吃馒头/ Rất ít khi ăn màn thầu,很少看电影/Rất ít khi xem phim
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
- 还是 và 或者: Cả hai từ này đều thể hiện sự lựa chọn.
还是: Thường dùng trong câu hỏi, đưa ra sự lựa chọn cần đối phương trả lời.
你喝茶还是喝咖啡?/ Bạn uống trà hay cà-phê?
或者: Thường dùng trong câu trần thuật, tức là câu thông thường
我星期天一般在家看书或者看电视 / Chủ nhật, mình thường đọc sách hoặc xem TV ở nhà.
Bài 16-Giáo trình Hán ngữ – 你常去图书馆吗?| Bài tập & Từ vựng tiếng Trung
Tham khảo từ vựng chuyên ngành ĐỒ DÙNG THÔNG THƯỜNG tiếng Trung
1- Ôn từ vựng – Nhận mặt chữ
Kinh nghiệm học viết và nhớ chữ Hán
2- Chọn lựa từ thích hợp và điền vào vào ô trống
总 有时候 常 跟 聊天 还是 或者
TẢI MIỄN PHÍ – Trò chơi TÌM Ô CHỮ TIẾNG TRUNG – HSK1 – HSK6
Tham khảo các bài viết ở mục CHIA SẺ
3- Kéo-thả các từ cho trước để xếp thành câu đúng
1/7:
2/7:
3/7:
4/7:
Kinh nghiệm học ngữ pháp tiếng Trung
5/7:
6/7:
7/7:
Chọn giày cao gót như thế nào?-高跟鞋怎么选-Bài song ngữ 26
4- Bạn hãy sửa lại các câu sai dưới đây rồi check đáp án.
Quyển 2-bài 16 – Bản dịch + Audio

