Bài tập xếp câu đúng好/进来/没有/每/问/有/都/客人/价钱/一个/要 Bài tập xếp câu 21 Tham khảo từ chuyên ngành tại: https://www.tratuchuyennganh.com🔹 Gợi ý tra từ chuyên ngành:Máy in Tampon (PAD) tiếng Trung là gì?Cứu hộ y tế tiếng Trung là gì? 1. Bài tập xếp câu đúng Xếp thành câu đúng 2. Bài tập xếp câu đúng Dịch cả câu nào! Time's up Tham khảo câu luyện dịch Cấp độ vừa 好/进来/没有/每/问/有/都/客人/价钱/一个/要 力量/笑声/一个/的/民族/是/精神