Ôn từ mới quyển 1-bài 8 – Giáo trình Hán ngữ

Ôn từ mới quyển 1-bài 8 - Giáo trình Hán ngữ

Ôn từ mới quyển 1-bài 8 – Giáo trình Hán ngữ 第八课 (Dì bā kè) → Bài 8 苹果一斤多少钱 (Píngguǒ yì jīn duōshao qián) → 0,5kg táo bao nhiêu tiền? Bài học làm quen với nội dung mua bán, bạn bắt đầu học về cách hỏi mua đồ, cân lượng và cách tính tiền. Mỗi

Ôn từ mới quyển 1-bài 7 – Giáo trình Hán ngữ

Ôn từ mới quyển 1-bài 7 - Giáo trình Hán ngữ

Ôn từ mới quyển 1-bài 7 – Giáo trình Hán ngữ 第七课 (Dì qī kè) → Bài học số 7 / 你吃什么 (Nǐ chī shénme) → Bạn ăn gì? Nội dung của bài về chuyện ăn uống ở trường của sinh viên, nên từ mới cũng liên quan đến ăn uống nhé! Ôn từ mới

Ôn từ mới quyển 1-bài 6 – Giáo trình Hán ngữ

Ôn từ mới quyển 1-bài 6 - Giáo trình Hán ngữ

Ôn từ mới quyển 1-bài 6 – Giáo trình Hán ngữ; Mấy bài đầu từ vựng cũng bình thường mà! 第六课 – 我学习汉语 – Bài sáu – Tôi học tiếng Hán Bài này học về tên các nước, các bạn nhấn Bắt đầu để xem mình đã nhớ mặt chữ chưa nhé! Đây là Quiz tiếng

Quyển 1-Bài 12-13 – Bản dịch + Audio

Quyển 1-Bài 12-13 - Bản dịch + Audio

Quyển 1-Bài 12-13 – Bản dịch + Audio Quyển 1-Bài 12 第12课: 你在哪儿学习 / Bài 12: Bạn học ở đâu  ( 一)你在哪儿学习汉语  / Bạn học tiếng Hán ở đâu?  A: 你在哪儿学习汉语? /      Bạn học tiếng Hán ở đâu? B: 在北京语言大学. /     Ở đại học ngôn ngữ Bắc Kinh A: 你们的老师怎么样? /     Thầy giáo của bạn thế nào? B: 很好! /     Thầy

Quyển 1-Bài 11- Bản dịch + Audio

Quyển 1-Bài 11- Bản dịch + Audio

Quyển 1-Bài 11 – 第十一课: 我们都是留学生 DOWNLOAD GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ CHỮ PHỒN THỂ TẢI MIỄN PHÍ –  Trò chơi TÌM Ô CHỮ TIẾNG TRUNG – HSK1 – HSK6 第十一课: 我们都是留学生 Bài 11: Chúng tôi đều là lưu học sinh (一)这位是王教授 (1) – Đây là Giáo sư Vương (秘书给校长介绍王教授….) / (Thư ký giới thiệu Giáo sư Vương