Phân biệt 代表处và办事处

Phân biệt 代表处và办事处

Tham khảo bài song ngữ:

Thế nào là “Khủng hoảng nhân đạo”

Đại dịch toàn cầu nói lên điều gì?

一般海外公司设立联络处作为代表处,国内公司在各省市设立联络处作为办事处;

Thông thường, Công ty nước ngoài mở địa điểm liên lạc được gọi là 代表处 – văn phòng đại diện (VPĐD), Công ty trong nước mở địa điểm liên lạc ở các tỉnh thành gọi là 办事处 – Văn phòng tại tỉnh…thành…

Phân biệt 代表处và办事处

Bạn Click ngay để TRA CỨU TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH nhé!

代表处

代表处,又称外国企业驻华常驻代表机构,是外国公司设立的代表母公司的业务联络机构。外商投资企业办公室施细则设立的办公室,简而言之,代表处是指外国企业在设立的机构,办事机构是外商投资企业设立的机构。

代表处 còn gọi là Tổ chức đại diện thường trú của doanh nghiệp nước ngoài, là Tổ chức liên lạc về việc kinh doanh đại diện cho Công ty mẹ được mở ra của Công ty nước ngoài. VP được mở theo Quy chế thực hiện văn phòng của doanh nghiệp đầu tư nước ngoài, nói một cách đơn giản, 代表处là tổ chức mà doanh nghiệp nước ngoài mở/thiết lập, văn phòng đại diện là tổ chức do doanh nghiệp đầu tư nước ngoài mở/thiết lập.

代表处的税务是核定征收,按照经费支出计算税额。

Thuế của 代表处 nộp thuế chính thức, mức thuế được tính theo chi trả chi phí.

Tham khảo:

Mẫu câu Hợp đồng – Có đáp án

Bài tập luyện dịch tiếng Trung – Làm bài test dịch nâng cao MIỄN PHÍ – 

Bài tập 完成句子 HSK5-HSK6 có đáp án MIỄN PHÍ

办事处

办事处可以独立经营,代表处不能开展经营活动;

办事处 có thể kinh doanh độc lập; 代表处không được triển khai hoạt động kinh doanh;

办事处的税务是查账征收,具体交税金额根据经营情况而定。

Thuế của 办事处 nộp theo sổ sách, mức thuế nộp cụ thể được xác định theo tình hình kinh doanh.

Phân biệt 代表处và办事处

Bạn cần phân biệt cặp từ nào thì liên hệ với Admin nhé!

Admin nhận dịch thuật và edit bản dịch

Việt-Trung; Trung-Việt; Giản thể – phồn thể,

CHI PHÍ HỢP LÝ

Bạn cần dịch thuật thì liên hệ với mình nhé!

Ms. Nhung – ĐT/Zalo: 093.608.3856

Mình cập nhật câu luyện dịch mới ở FB, kết bạn với Admin nhé! 

Kết bạn với Admin nhé!

FB: https://www.facebook.com/NhungLDTTg

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *