Bài tập xếp câu đúng他 / 由于 / 原因 / 这个 / 而 / 放弃 / 了 / 机会 / 那个 – Bài tập xếp câu 150 Bài tập xếp câu 150 1. Bài tập xếp câu đúng Xếp thành câu đúng 2. Bài tập xếp câu đúng Dịch cả câu nào! Time's up Bạn tham khảo từ chuyên ngành tại đây nhé!🔹 Gợi ý tra từ chuyên ngành:Vùng đặc quyền kinh tế tiếng Trung là gì?Bền vững tiếng Trung là gì? Quay lại Trang chủ Bài tập dịch 3 – 欢送前来访问的代表团回国 Bài tập dịch 4 – 欢迎词