他 / 由于 / 原因 / 这个 / 而 / 放弃 / 了 / 机会 / 那个 – Bài tập xếp câu 150

Bài tập xếp câu 150

1. 
Bài tập xếp câu đúng

2. 
Bài tập xếp câu đúng

Bạn tham khảo từ chuyên ngành tại đây nhé!

🔹 Gợi ý tra từ chuyên ngành:

Vùng đặc quyền kinh tế tiếng Trung là gì?

Bền vững tiếng Trung là gì?

Quay lại Trang chủ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *